chuẩn chi

chuẩn chi

Giám đốc đã chuẩn chi kinh phí cho chuyến công tác.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cho phép, phê duyệt một khoản chi tiêu (thường từ ngân sách công hoặc tổ chức): "chuẩn chi" hành động chính thức của người thẩm quyền đồng ý cho việc sử dụng một số tiền nhất định cho một mục đích cụ thể, sau khi đã xem xét thấy hợp lệ, hợp lý.
    • Thông qua việc thanh toán: "chuẩn chi" còn có nghĩaphê chuẩn để một khoản tiền được xuất ra từ quỹ, ngân sách để thanh toán cho một hóa đơn hoặc công việc đã hoàn thành.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giám đốc đã chuẩn chi kinh phí cho chuyến công tác. (Người thẩm quyền đã phê duyệt việc sử dụng kinh phí cho chuyến đi làm việc.)
    • Kế hoạch mua sắm trang thiết bị mới đang chờ được chuẩn chi. (Kế hoạch chi tiêu đang chờ được cấp thẩm quyền phê duyệt.)
    • Sau khi kiểm tra hóa đơn, bộ phận tài chính mới chuẩn chi để thanh toán. (Sau khi xác minh tính hợp lệ, bộ phận tài chính mới thông qua việc xuất quỹ để trả tiền.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Được/Bị chuẩn chi": Cấu trúc bị động, nhấn mạnh vào khoản tiền hoặc kế hoạch chi tiêu được phê duyệt.
    • Dự án cải tạo đường đã được chuẩn chi từ nguồn ngân sách thành phố. (Khoản tiền cho dự án đã được cơ quan thẩm quyền phê duyệt từ quỹ công.)
  • "Chuẩn chi ngân sách": Cụm từ chuyên môn thường dùng trong hành chính, tài chính công.
    • Quy trình chuẩn chi ngân sách phải tuân thủ các quy định nghiêm ngặt. (Quy trình phê duyệt việc sử dụng tiền từ ngân sách nhà nước phải theo đúng luật.)
Biến thể từ gần giống
  • Phê duyệt (động từ): Đồng ý, thông qua một đề xuất, kế hoạch (nghĩa rộng hơn, có thể áp dụng cho nhiều lĩnh vực không chỉ tài chính).
    • Lãnh đạo phê duyệt kế hoạch kinh doanh quý mới.
  • Cấp kinh phí (cụm động từ): Cung cấp, phân bổ tiền cho một hoạt động.
    • Công ty cấp kinh phí cho nhân viên đi đào tạo.
  • Thanh toán (động từ): Trả tiền (hành động cụ thể sau khi đã được "chuẩn chi").
    • Sau khi được chuẩn chi, khoản tiền sẽ được thanh toán ngay cho nhà cung cấp.
Từ đồng nghĩa
  • Cho phép chi: Cho phép sử dụng tiền (cách nói thông thường).
  • Thông qua khoản chi: Đồng ý với một hạng mục chi tiêu.
  • Phê chuẩn chi tiêu: Phê duyệt một kế hoạch sử dụng tiền (trang trọng).
Các cụm từ liên quan
  • Hồ sơ chuẩn chi: Tập tài liệu, giấy tờ cần thiết để trình lên xin phê duyệt một khoản chi.
    • Kế toán đang hoàn thiện hồ sơ chuẩn chi cho hợp đồng này.
  • Quyết định chuẩn chi: Văn bản hành chính chính thức ghi nhận việc phê duyệt chi tiêu.
    • Mọi khoản thanh toán đều phải dựa trên quyết định chuẩn chi hợp lệ.
Thành ngữ liên quan
  • tiền mới vực được đạo: (Thành ngữ) Nhấn mạnh tầm quan trọng của tài chính. Trong ngữ cảnh hành chính, việc được "chuẩn chi" chính bước then chốt để " tiền" thực hiện công việc.
    • Dự án đã lên kế hoạch rồi, nhưng phải chờ chuẩn chi mới triển khai được, đúng tiền mới vực được đạo.